XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 据 đọc là jù, nghĩa là theo; dựa theo. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

据【據】

[jù]

theo; dựa theo; phụ thuộc vào

按照,依照。

据统计,今年的外贸出口总额比去年明显增加。

jù tǒng jì, jīn nián de wài mào chū kǒu zǒng é bǐ qù nián míng xiǎn zēng jiā.

Theo thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu ngoại thương năm nay tăng rõ rệt so với năm ngoái.

chiếm cứ, chiếm giữ

占据;把守。

敌人据守着重要的交通要道。

dí rén jù shǒu zhe zhòng yào de jiāo tōng yào dào.

Kẻ thù chiếm giữ tuyến đường giao thông trọng yếu.

chứng cứ, bằng chứng, giấy tờ

凭借物;证据或字据。

借钱给别人一定要留下书面字据。

jiè qián gěi bié rén yí dìng yào liú xià shū miàn zì jù.

Cho người khác vay tiền nhất định phải để lại giấy tờ bằng văn bản.

好的,请拿好您的护照和收据。

hǎo de, qǐng ná hǎo nín de hù zhào hé shōu jù.

Được ạ, xin cầm lấy hộ chiếu và biên lai của anh.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

这份数据对我们的研究很重要。

zhè fèn shù jù duì wǒ men de yán jiū hěn zhòng yào.

Dữ liệu này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.

拿到数据后,还要做哪些工作?

ná dào shù jù hòu, hái yào zuò nǎ xiē gōng zuò?

Sau khi lấy được dữ liệu, còn phải làm những việc nào?

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Hỏi đáp về chữ 据

据 nghĩa là gì?

据 (jù) nghĩa là theo; dựa theo. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 据 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 据 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 据 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 据说 (jù shuō) – nghe nói rằng; 证据 (zhèng jù) – bằng chứng; 数据 (shù jù) – dữ liệu; 根据 (gēn jù) – theo; 依据 (yī jù) – dựa vào; 占据 (zhàn jù) – chiếm đóng.