XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数据集 đọc là shù jù jí, nghĩa là tập dữ liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

数据集

[shù jù jí] [数 据 集]

tập dữ liệu

那太好了,但在数据交互阶段,共享数据集需符合伦理审查标准。

nà tài hǎo le, dàn zài shù jù jiāo hù jiē duàn, gòng xiǎng shù jù jí xū fú hé lún lǐ shěn chá biāo zhǔn.

Thế thì tốt quá, nhưng ở giai đoạn tương tác dữ liệu, việc chia sẻ bộ dữ liệu cần phải phù hợp với tiêu chuẩn thẩm định đạo đức.

Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung

这组数据集迄今为止补充了孤立中子星演化模型中最关键的一环。

zhè zǔ shù jù jí qì jīn wéi zhǐ bǔ chōng le gū lì zhōng zǐ xīng yǎn huà mó xíng zhōng zuì guān jiàn de yì huán.

Tập dữ liệu này tính đến nay đã bổ sung mắt xích quan trọng nhất cho mô hình tiến hóa sao neutron cô lập.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

我仔细查了数据集,发现早期收集的数据绝大多数来自于单一族裔的成年男性。

wǒ zǐ xì chá le shù jù jí, fā xiàn zǎo qī shōu jí de shù jù jué dà duō shù lái zì yú dān yī zú yì de chéng nián nán xìng.

Mình đã kiểm tra kỹ tập dữ liệu và phát hiện dữ liệu thu thập giai đoạn đầu đại đa số đến từ nam giới trưởng thành của một sắc tộc duy nhất.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致

Hỏi đáp về từ 数据集

数据集 nghĩa là gì?

数据集 (shù jù jí) nghĩa là tập dữ liệu.

Cách viết 数据集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 据, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.