XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

儒学 đọc là rú xué, nghĩa là Nho giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

儒学【儒學】

[rú xué] [儒 HỌC]

Nho giáo

孔子创立的学术思想体系。

他在大学专门研究儒学,希望深入了解孔子的教育理念。

tā zài dà xué zhuān mén yán jiū rú xué, xī wàng shēn rù liǎo jiě kǒng zǐ de jiào yù lǐ niàn.

Anh ấy chuyên nghiên cứu Nho học ở đại học, mong muốn hiểu sâu hơn về lý niệm giáo dục của Khổng Tử.

Hỏi đáp về từ 儒学

儒学 nghĩa là gì?

儒学 (rú xué) nghĩa là Nho giáo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 儒学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 儒, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.