XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 儒 đọc là rú, nghĩa là học giả; người theo Nho giáo. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

儒

[rú]

học giả; người theo Nho giáo

这让我想起了儒家思想。做企业和做人一样,都需要诚实。

zhè ràng wǒ xiǎng qǐ le rú jiā sī xiǎng. zuò qǐ yè hé zuò rén yí yàng, dōu xū yào chéng shí.

Điều này làm em nhớ đến tư tưởng Nho gia. Làm doanh nghiệp và làm người giống nhau, đều cần thành thực.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

儒家文化深深融入了东亚文明。

rú jiā wén huà shēn shēn róng rù le dōng yà wén míng.

Văn hóa Nho gia đã hòa nhập sâu sắc vào văn minh Đông Á.

嗯,你联想得很好。儒家确实非常强调这种内在的道德修养。

èn, nǐ lián xiǎng de hěn hǎo. rú jiā què shí fēi cháng qiáng diào zhè zhǒng nèi zài de dào dé xiū yǎng.

Ừm, em liên tưởng rất tốt. Nho gia quả thực vô cùng nhấn mạnh sự tu dưỡng đạo đức nội tại này.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

Hỏi đáp về chữ 儒

儒 nghĩa là gì?

儒 (rú) nghĩa là học giả; người theo Nho giáo.

Cách viết chữ 儒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 儒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 儒 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 儒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 儒学 (rú xué) – Nho giáo; 儒家 (rú jiā) – Nho gia; 侏儒 (zhū rú) – người lùn; 儒士 (rú shì) – nho sĩ; 儒教 (rú jiào) – Nho giáo; 儒生 (rú shēng) – Nho sĩ (xưa).