XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

院士 đọc là yuàn shì, nghĩa là học giả; viện sĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

院士

[yuàn shì] [院 士]

học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)

某些国家给科学家的最高学术称号。

王教授凭借卓越的科研成果当选为科学院院士。

wáng jiào shòu píng jiè zhuó yuè de kē yán chéng guǒ dāng xuǎn wéi kē xué yuàn yuàn shì.

Giáo sư Vương nhờ vào thành quả nghiên cứu khoa học xuất sắc mà được bầu làm viện sĩ viện khoa học.

Hỏi đáp về từ 院士

院士 nghĩa là gì?

院士 (yuàn shì) nghĩa là học giả; viện sĩ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 院士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 院, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 院士?

Thường gặp: 学会院士 (xué huì yuàn shì) – viện sĩ; 通讯院士 (tōng xùn yuàn shì) – thành viên thông tấn (của một học viện).