XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

士人 đọc là shì rén, nghĩa là học giả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

士人

[shì rén] [士 NHÂN]

học giả

没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。

méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.

Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

好啊,那孤城落日等空间符号,是否也是士人精神流放的政治外化?

hǎo a, nà gū chéng luò rì děng kōng jiān fú hào, shì fǒu yě shì shì rén jīng shén liú fàng de zhèng zhì wài huà?

Tuyệt quá, vậy các ký hiệu không gian như cô thành bóng xế liệu có phải là sự ngoại hóa chính trị của nỗi lưu đày tinh thần?

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

Hỏi đáp về từ 士人

士人 nghĩa là gì?

士人 (shì rén) nghĩa là học giả.

Cách viết 士人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 士, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 士人?

Thường gặp: 瑞士人 (ruì shì rén) – người Thụy Sĩ; 非利士人 (fēi lì shì rén) – người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12….