非利士人
[fēi lì shì rén] [非 利 士 NHÂN]
người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN
非利士人 đọc là fēi lì shì rén, nghĩa là người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi lì shì rén] [非 利 士 NHÂN]
người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN
非利士人 (fēi lì shì rén) nghĩa là người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN.
Viết lần lượt từng chữ 非, 利, 士, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.