XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

读书人 đọc là dú shū rén, nghĩa là học giả; người tri thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

读书人

[dú shū rén] [ĐỘC 书 NHÂN]

học giả; người tri thức

读书人应当牢记古代圣贤的教诲。

dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.

Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.

这个读书人性格有点酸。

zhè ge dú shū rén xìng gé yǒu diǎn suān.

Người đọc sách này tính cách hơi gàn dở.

读书人要有气节。

dú shū rén yào yǒu qì jié.

Người đọc sách phải có khí tiết.

Hỏi đáp về từ 读书人

读书人 nghĩa là gì?

读书人 (dú shū rén) nghĩa là học giả; người tri thức.

Cách viết 读书人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 读, 书, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.