XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书生 đọc là shū shēng, nghĩa là học giả; người trí thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 书生

书生 nghĩa là gì?

书生 (shū shēng) nghĩa là học giả; người trí thức.

Cách viết 书生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 书生?

Thường gặp: 文弱书生 (wén ruò shū shēng) – (thành ngữ) thư sinh yếu đuối; 白面书生 (bái miàn shū shēng) – nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ).