书生
[shū shēng] [书 生]
học giả; người trí thức; mọt sách
这本书生动地描绘了北方农村的风土人情。
zhè běn shū shēng dòng dì miáo huì le běi fāng nóng cūn de fēng tǔ rén qíng.Cuốn sách này miêu tả sinh động phong tục tập quán của vùng nông thôn phương bắc.
书生 đọc là shū shēng, nghĩa là học giả; người trí thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shū shēng] [书 生]
học giả; người trí thức; mọt sách
这本书生动地描绘了北方农村的风土人情。
zhè běn shū shēng dòng dì miáo huì le běi fāng nóng cūn de fēng tǔ rén qíng.Cuốn sách này miêu tả sinh động phong tục tập quán của vùng nông thôn phương bắc.
书生 (shū shēng) nghĩa là học giả; người trí thức.
Viết lần lượt từng chữ 书, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 文弱书生 (wén ruò shū shēng) – (thành ngữ) thư sinh yếu đuối; 白面书生 (bái miàn shū shēng) – nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ).