XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

儒雅 đọc là rú yǎ, nghĩa là học thức; tao nhã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

儒雅

[rú yǎ] [儒 雅]

học thức; tao nhã; có văn hóa

屏幕上的男演员相貌清俊,举止十分儒雅。

píng mù shàng de nán yǎn yuán xiàng mào qīng jùn, jǔ zhǐ shí fēn rú yǎ.

Nam diễn viên trên màn ảnh diện mạo thanh tú khôi ngô, cử chỉ vô cùng nho nhã.

她长期研读经典文学,言谈举止间流露出儒雅气质。

tā cháng qī yán dú jīng diǎn wén xué, yán tán jǔ zhǐ jiān liú lù chū rú yǎ qì zhì.

Đọc sách văn học kinh điển lâu năm, cử chỉ lời nói của cô ấy toát lên khí chất nho nhã.

Hỏi đáp về từ 儒雅

儒雅 nghĩa là gì?

儒雅 (rú yǎ) nghĩa là học thức; tao nhã.

Cách viết 儒雅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 儒, 雅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.