XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文雅 đọc là wén yǎ, nghĩa là tao nhã; uyển chuyển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

文雅

[wén yǎ] [VĂN 雅]

tao nhã; uyển chuyển

言谈举止温和有礼,不粗俗

她的谈吐非常文雅,给人留下了深刻的印象。

tā de tán tǔ fēi cháng wén yǎ, gěi rén liú xià le shēn kè de yìn xiàng.

Cách nói năng của cô ấy rất tao nhã, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.

那个青年举止文雅,很有书卷气。

nà ge qīng nián jǔ zhǐ wén yǎ, hěn yǒu shū juàn qì.

Thanh niên đó cử chỉ nho nhã, rất đậm chất thư sinh.

他在传统文化的熏陶下长大,举止文雅。

tā zài chuán tǒng wén huà de xūn táo xià zhǎng dà, jǔ zhǐ wén yǎ.

Anh ấy lớn lên dưới sự hun đúc của văn hóa truyền thống, cử chỉ tao nhã.

Hỏi đáp về từ 文雅

文雅 nghĩa là gì?

文雅 (wén yǎ) nghĩa là tao nhã; uyển chuyển. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 文雅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 雅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.