彬彬有礼【彬彬有禮】
[bīn bīn yǒu lǐ] [彬 彬 HỮU 礼]
nhã nhặn và lịch sự; phong nhã
形容文雅而有礼貌。
那位年轻的服务员对客人总是彬彬有礼。
nà wèi nián qīng de fú wù yuán duì kè rén zǒng shì bīn bīn yǒu lǐ.Người phục vụ trẻ đó luôn nhã nhặn và lịch sự với khách hàng.
彬彬有礼 đọc là bīn bīn yǒu lǐ, nghĩa là nhã nhặn và lịch sự; phong nhã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīn bīn yǒu lǐ] [彬 彬 HỮU 礼]
nhã nhặn và lịch sự; phong nhã
形容文雅而有礼貌。
那位年轻的服务员对客人总是彬彬有礼。
nà wèi nián qīng de fú wù yuán duì kè rén zǒng shì bīn bīn yǒu lǐ.Người phục vụ trẻ đó luôn nhã nhặn và lịch sự với khách hàng.
彬彬有礼 (bīn bīn yǒu lǐ) nghĩa là nhã nhặn và lịch sự; phong nhã. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 彬, 彬, 有, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.