XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 彬 đọc là bīn, nghĩa là hoà nhã; có giáo dục. Thuộc bộ Sam 彡. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

彬

[bīn]

hoà nhã; có giáo dục; có văn hoá

他举止大方,对待同事彬彬有礼。

tā jǔ zhǐ dà fāng, duì dài tóng shì bīn bīn yǒu lǐ.

Anh ấy cử chỉ đàng hoàng, đối xử với đồng nghiệp nhã nhặn và lịch sự.

他态度谦虚,与人交谈时彬彬有礼。

tā tài dù qiān xū, yǔ rén jiāo tán shí bīn bīn yǒu lǐ.

Anh ấy thái độ khiêm tốn, khi nói chuyện với người khác rất lịch thiệp.

这个小男孩彬彬有礼地向大家问好。

zhè ge xiǎo nán hái bīn bīn yǒu lǐ dì xiàng dà jiā wèn hǎo.

Cậu bé này chào hỏi mọi người một cách vô cùng lễ phép.

Hỏi đáp về chữ 彬

彬 nghĩa là gì?

彬 (bīn) nghĩa là hoà nhã; có giáo dục.

Cách viết chữ 彬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 彬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 彬 thuộc bộ Sam (彡).

Chữ 彬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 彬彬有礼 (bīn bīn yǒu lǐ) – nhã nhặn và lịch sự; 彬县 (bīn xiàn) – huyện Bân, Hàm Dương 咸阳 (xián yáng), Thiểm Tây; 彬彬 (bīn bīn) – lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã; 彬蔚 (bīn wèi) – uyên bác và tao nhã; 彬马那 (bīn mǎ nà) – Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar; 杉山彬 (shān shān bīn) – Tsugiyama Akira, thư ký tại công sứ quán Nhật Bản bị giết trong cuộc….