平易 đọc là píng yì, nghĩa là hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 平易
平易 nghĩa là gì?
平易 (píng yì) nghĩa là hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn.
Cách viết 平易 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 平, 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 平易?
Thường gặp: 平易近人 (píng yì jìn rén) – hòa nhã và dễ gần (thành ngữ).