XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 易 đọc là yì, nghĩa là dễ; dễ gần. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

易

[yì]

dễ; dễ gần; thay đổi

行,在门口等,这样容易找到。

xíng, zài mén kǒu děng, zhè yàng róng yì zhǎo dào.

Được, đợi ở cửa nhé, như vậy dễ tìm thấy nhau.

Trong bài: Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

包装上的使用说明容易看懂吗?

bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?

Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 易

易 nghĩa là gì?

易 (yì) nghĩa là dễ; dễ gần.

Cách viết chữ 易 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 易 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 易 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 交易 (jiāo yì) – giao dịch; 容易 (róng yì) – dễ dàng; 轻易 (qīng yì) – dễ dàng; 不易 (bù yì) – không dễ làm gì; 贸易 (mào yì) – (giao dịch) thương mại; 好容易 (hǎo róng yì) – rất khó khăn.