XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻而易举 đọc là qīng ér yì jǔ, nghĩa là dễ dàng; không có khó khăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

轻而易举【輕而易舉】

[qīng ér yì jǔ] [轻 而 易 举]

dễ dàng; không có khó khăn

事情做起来非常容易,毫不费力。

经过系统训练,他轻而易举地通过了考核。

jīng guò xì tǒng xùn liàn, tā qīng ér yì jǔ dì tōng guò le kǎo hé.

Trải qua huấn luyện bài bản, anh ấy đã vượt qua kỳ sát hạch một cách dễ dàng.

Hỏi đáp về từ 轻而易举

轻而易举 nghĩa là gì?

轻而易举 (qīng ér yì jǔ) nghĩa là dễ dàng; không có khó khăn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 轻而易举 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 而, 易, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.