XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

选举 đọc là xuǎn jǔ, nghĩa là bầu cử; cuộc bầu cử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

选举【選舉】

[xuǎn jǔ] [选 举]

bầu cử; cuộc bầu cử; lượng từ: 次 (cì), 个 (gè)

投票选出代表或负责人。

全体村民参加投票,选举新的村委会主任。

quán tǐ cūn mín cān jiā tóu piào, xuǎn jǔ xīn de cūn wěi huì zhǔ rèn.

Toàn thể dân làng tham gia bỏ phiếu, bầu cử chủ tịch ủy ban làng mới.

次、个

大卫,据最新监测,选举前夕社交网络上的舆论极化趋势非常严重。

dà wèi, jù zuì xīn jiān cè, xuǎn jǔ qián xī shè jiāo wǎng luò shàng de yú lùn jí huà qū shì fēi cháng yán zhòng.

Đại Vệ, theo giám sát mới nhất, xu hướng phân hóa dư luận trên mạng xã hội trước bầu cử rất nghiêm trọng.

Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử

他被选举为新一届董事会主席。

tā bèi xuǎn jǔ wèi xīn yí jiè dǒng shì huì zhǔ xí.

Ông ấy được bầu làm chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ mới.

这次选举结果反映了真实的民意。

zhè cì xuǎn jǔ jié guǒ fǎn yìng le zhēn shí de mín yì.

Kết quả bầu cử lần này đã phản ánh nguyện vọng thực sự của nhân dân.

Hỏi đáp về từ 选举

选举 nghĩa là gì?

选举 (xuǎn jǔ) nghĩa là bầu cử; cuộc bầu cử. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 选举 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 选, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 选举?

Thường gặp: 选举人 (xuǎn jǔ rén) – cử tri; 选举团 (xuǎn jǔ tuán) – Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ); 选举权 (xuǎn jǔ quán) – quyền bầu cử; 多党选举 (duō dǎng xuǎn jǔ) – bầu cử đa đảng; 差额选举 (chā é xuǎn jǔ) – bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế); 总统选举 (zǒng tǒng xuǎn jǔ) – cuộc bầu cử tổng thống.