选举权
[xuǎn jǔ quán] [选 举 权]
quyền bầu cử
公民应当依法积极行使自己的选举权与监督权。
gōng mín yīng dāng yī fǎ jī jí xíng shǐ zì jǐ de xuǎn jǔ quán yǔ jiān dū quán.Công dân nên chủ động thực hiện quyền bầu cử và quyền giám sát của mình theo đúng pháp luật.
选举权 đọc là xuǎn jǔ quán, nghĩa là quyền bầu cử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuǎn jǔ quán] [选 举 权]
quyền bầu cử
公民应当依法积极行使自己的选举权与监督权。
gōng mín yīng dāng yī fǎ jī jí xíng shǐ zì jǐ de xuǎn jǔ quán yǔ jiān dū quán.Công dân nên chủ động thực hiện quyền bầu cử và quyền giám sát của mình theo đúng pháp luật.
选举权 (xuǎn jǔ quán) nghĩa là quyền bầu cử.
Viết lần lượt từng chữ 选, 举, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 有选举权 (yǒu xuǎn jǔ quán) – cử tri; 被选举权 (bèi xuǎn jǔ quán) – quyền được bầu.