XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侵权 đọc là qīn quán, nghĩa là xâm phạm quyền; làm trái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

侵权【侵權】

[qīn quán] [侵 权]

xâm phạm quyền; làm trái; phạm

非法侵犯他人的合法权益。

未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。

wèi jīng yuán zuò zhě xǔ kě biàn shàn zì zhuǎn zǎi qí wén zhāng, shǔ yú yán zhòng de qīn quán xíng wéi.

Tự ý đăng lại bài viết khi chưa có sự cho phép của tác giả gốc là hành vi xâm phạm quyền nghiêm trọng.

警告信?难道说我们商业侵权了吗?

jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?

Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

当然严重,这已经构成了对你人格权的严重侵权。

dāng rán yán zhòng, zhè yǐ jīng gòu chéng le duì nǐ rén gé quán de yán zhòng qīn quán.

Tất nhiên là nghiêm trọng, điều này đã cấu thành hành vi xâm phạm nghiêm trọng quyền nhân thân của em.

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不

原告决定向法院告他侵权。

yuán gào jué dìng xiàng fǎ yuàn gào tā qīn quán.

Nguyên đơn quyết định kiện anh ta lên tòa án vì vi phạm bản quyền.

Hỏi đáp về từ 侵权

侵权 nghĩa là gì?

侵权 (qīn quán) nghĩa là xâm phạm quyền; làm trái. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 侵权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侵, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 侵权?

Thường gặp: 侵权行为 (qīn quán xíng wéi) – hành vi xâm phạm.