XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侵 đọc là qīn, nghĩa là xâm lược; xâm phạm. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侵

[qīn]

xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm

警告信?难道说我们商业侵权了吗?

jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?

Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

我们必须坚决抵制毒品的侵害。

wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.

Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.

这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。

zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.

Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 侵

侵 nghĩa là gì?

侵 (qīn) nghĩa là xâm lược; xâm phạm.

Cách viết chữ 侵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 侵 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 侵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侵犯 (qīn fàn) – xâm phạm; 侵占 (qīn zhàn) – xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ); 侵害 (qīn hài) – xâm phạm; 侵权 (qīn quán) – xâm phạm quyền; 侵略 (qīn lu:è) – xâm lược; 入侵 (rù qīn) – xâm lược.