XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入侵 đọc là rù qīn, nghĩa là xâm lược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

入侵

[rù qīn] [入 侵]

xâm lược

未经许可强行进入他国或系统

历史上,这个国家曾多次遭到外敌入侵,人民饱受战争之苦。

lì shǐ shàng, zhè ge guó jiā céng duō cì zāo dào wài dí rù qīn, rén mín bǎo shòu zhàn zhēng zhī kǔ.

Trong lịch sử, đất nước này từng nhiều lần bị kẻ thù bên ngoài xâm lược, nhân dân chịu đựng nhiều đau khổ vì chiến tranh.

另外,所有系统都得按时更新,以免被黑客入侵攻击。

lìng wài, suǒ yǒu xì tǒng dōu děi àn shí gēng xīn, yǐ miǎn bèi hēi kè rù qīn gōng jī.

Ngoài ra, tất cả hệ thống đều phải cập nhật đúng hạn, nhằm tránh bị tin tặc tấn công xâm nhập.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

及时更新软件能有效防范病毒入侵。

jí shí gēng xīn ruǎn jiàn néng yǒu xiào fáng fàn bìng dú rù qīn.

Kịp thời cập nhật phần mềm có thể phòng tránh vi-rút xâm nhập hiệu quả.

绿色森林是抵御风沙入侵的天然屏障。

lǜ sè sēn lín shì dǐ yù fēng shā rù qīn de tiān rán píng zhàng.

Rừng xanh là lá chắn tự nhiên ngăn chặn sự xâm lấn của gió cát.

Hỏi đáp về từ 入侵

入侵 nghĩa là gì?

入侵 (rù qīn) nghĩa là xâm lược. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 入侵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 侵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 入侵?

Thường gặp: 入侵者 (rù qīn zhě) – kẻ xâm nhập; 入侵物种 (rù qīn wù zhǒng) – loài xâm lấn.