XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入场券 đọc là rù chǎng quàn, nghĩa là vé vào cửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

入场券【入場券】

[rù chǎng quàn] [入 场 券]

1.vé vào cửa

进入特定场所或参加活动的凭证。

这场演唱会的入场券早就卖完了,很多歌迷都买不到票。

zhè chǎng yǎn chàng huì de rù chǎng quàn zǎo jiù mài wán le, hěn duō gē mí dōu mǎi bú dào piào.

Vé vào cửa buổi concert này đã bán hết từ lâu, rất nhiều fan không mua được.

2.tấm vé, điều kiện (nghĩa ẩn dụ)

比喻进入某一领域或取得某种资格的条件。

拿到这份执照就等于拿到了市场的入场券。

ná dào zhè fèn zhí zhào jiù děng yú ná dào le shì chǎng de rù chǎng quàn.

Lấy được giấy phép này coi như đã có được tấm vé vào thị trường.

Hỏi đáp về từ 入场券

入场券 nghĩa là gì?

入场券 (rù chǎng quàn) nghĩa là vé vào cửa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 入场券 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 场, 券 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.