XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入选 đọc là rù xuǎn, nghĩa là được chọn vào trong số những người được tuyển chọn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

入选【入選】

[rù xuǎn] [入 选]

được chọn vào trong số những người được tuyển chọn

经过挑选而入列或被选中

他凭借优秀的表现成功入选了国家队。

tā píng jiè yōu xiù de biǎo xiàn chéng gōng rù xuǎn le guó jiā duì.

Anh ấy nhờ biểu hiện xuất sắc mà thành công được chọn vào đội tuyển quốc gia.

该历史遗址成功入选世界遗产目录。

gāi lì shǐ yí zhǐ chéng gōng rù xuǎn shì jiè yí chǎn mù lù.

Di tích lịch sử này đã được đưa vào danh mục di sản thế giới thành công.

Hỏi đáp về từ 入选

入选 nghĩa là gì?

入选 (rù xuǎn) nghĩa là được chọn vào trong số những người được tuyển chọn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 入选 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 选 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.