XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入境 đọc là rù jìng, nghĩa là nhập cảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

入境

[rù jìng] [入 境]

nhập cảnh

进入一国或一地区的国境

外国游客入境时需要填写一份健康申报表,并出示有效护照。

wài guó yóu kè rù jìng shí xū yào tián xiě yí fèn jiàn kāng shēn bào biǎo, bìng chū shì yǒu xiào hù zhào.

Du khách nước ngoài khi nhập cảnh cần điền vào tờ khai sức khỏe và xuất trình hộ chiếu còn hiệu lực.

你说得太透彻了,现在不少国家争相发放游民签证,吸引我们入境消费。

nǐ shuō de tài tòu chè le, xiàn zài bù shǎo guó jiā zhēng xiāng fā fàng yóu mín qiān zhèng, xī yǐn wǒ men rù jìng xiāo fèi.

Cậu nói quá thấu đáo rồi, hiện nay không ít quốc gia tranh nhau phát hành visa du mục, thu hút chúng ta nhập cảnh tiêu dùng.

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

旅客过境时无需办理入境签证。

lǚ kè guò jìng shí wú xū bàn lǐ rù jìng qiān zhèng.

Hành khách khi quá cảnh không cần làm thị thực nhập cảnh.

旅客必须持有有效签证才能入境。

lǚ kè bì xū chí yǒu yǒu xiào qiān zhèng cái néng rù jìng.

Hành khách bắt buộc phải có thị thực hợp lệ mới được nhập cảnh.

Hỏi đáp về từ 入境

入境 nghĩa là gì?

入境 (rù jìng) nghĩa là nhập cảnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 入境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 入境?

Thường gặp: 入境签证 (rù jìng qiān zhèng) – thị thực nhập cảnh; 入境问俗 (rù jìng wèn sú) – Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); 入境随俗 (rù jìng suí sú) – nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thà…; 出入境管理局 (chū rù jìng guǎn lǐ jú) – cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc).