XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过境 đọc là guò jìng, nghĩa là đi qua lãnh thổ của một quốc gia; quá cảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

过境

[guò jìng] [过 境]

1.đi qua lãnh thổ của một quốc gia; quá cảnh

通过某一国家或地区的国界

游客过境该国时需要出示有效签证。

yóu kè guò jìng gāi guó shí xū yào chū shì yǒu xiào qiān zhèng.

Du khách khi quá cảnh quốc gia này cần xuất trình thị thực còn hiệu lực.

2.(thời tiết) di chuyển qua một khu vực

(气象等)经过某一地区

台风过境给当地带来了强降雨。

tái fēng guò jìng gěi dāng dì dài lái le qiáng jiàng yǔ.

Bão di chuyển qua đã mang theo mưa lớn cho địa phương.

Hỏi đáp về từ 过境

过境 nghĩa là gì?

过境 (guò jìng) nghĩa là đi qua lãnh thổ của một quốc gia; quá cảnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 过境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过境?

Thường gặp: 事过境迁 (shì guò jìng qiān) – Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; 时过境迁 (shí guò jìng qiān) – vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ); 过境签证 (guò jìng qiān zhèng) – thị thực quá cảnh.