事过境迁
[shì guò jìng qiān] [事 过 境 迁]
Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi.
事过境迁 đọc là shì guò jìng qiān, nghĩa là Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì guò jìng qiān] [事 过 境 迁]
Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi.
事过境迁 (shì guò jìng qiān) nghĩa là Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi..
Viết lần lượt từng chữ 事, 过, 境, 迁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.