XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过度 đọc là guò dù, nghĩa là quá mức; quá-. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

过度【過度】

[guò dù] [过 度]

quá mức; quá-; quá độ

超过适当的限度。

长期过度劳累对身体不好。

cháng qī guò dù láo lèi duì shēn tǐ bù hǎo.

Làm việc quá sức trong thời gian dài không tốt cho cơ thể.

嗯,许多公司招聘时过度看重文凭,造成偏见。

èn, xǔ duō gōng sī zhāo pìn shí guò dù kàn zhòng wén píng, zào chéng piān jiàn.

Ừm, nhiều công ty khi tuyển dụng quá coi trọng bằng cấp, tạo ra định kiến.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

长期过度加班会透支身体健康。

cháng qī guò dù jiā bān huì tòu zhī shēn tǐ jiàn kāng.

Làm thêm giờ quá độ trong thời gian dài sẽ bào mòn sức khỏe cơ thể.

所以还要严格限制商业业态的过度无序扩张才行。

suǒ yǐ hái yào yán gé xiàn zhì shāng yè yè tài de guò dù wú xù kuò zhāng cái xíng.

Cho nên còn cần hạn chế nghiêm ngặt sự mở rộng quá mức vô trật tự của các loại hình thương mại.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

Hỏi đáp về từ 过度

过度 nghĩa là gì?

过度 (guò dù) nghĩa là quá mức; quá-. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 过度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过度?

Thường gặp: 工作过度 (gōng zuò guò dù) – làm việc quá sức; 过度关怀 (guò dù guān huái) – ám ảnh; 过度紧张 (guò dù jǐn zhāng) – tăng huyết áp.