XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过头 đọc là guò tóu, nghĩa là làm quá mức; vượt quá giới hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

过头【過頭】

[guò tóu] [过 头]

làm quá mức; vượt quá giới hạn; quá mức

超出适当的限度。

开玩笑要适度,做得过头会惹人生气。

kāi wán xiào yào shì dù, zuò de guò tóu huì rě rén shēng qì.

Đùa giỡn cần có chừng mực, làm quá trớn sẽ khiến người khác tức giận.

đi quá, vượt quá địa điểm cần đến

走或开过了目的地。

我刚才看手机坐车坐过头了。

wǒ gāng cái kàn shǒu jī zuò chē zuò guò tóu le.

Tôi vừa mải xem điện thoại nên đi xe quá trạm.

小明,你对疑古派怎么看?我总觉得他们全盘否定上古文献的真实性,未免有些过头。

xiǎo míng, nǐ duì yí gǔ pài zěn me kàn? wǒ zǒng jué de tā men quán pán fǒu dìng shàng gǔ wén xiàn de zhēn shí xìng, wèi miǎn yǒu xiē guò tóu.

Tiểu Minh, em đánh giá thế nào về Nghi Cổ phái? Thầy luôn cảm thấy việc họ phủ định toàn bộ tính xác thực của văn hiến thượng cổ thật là có phần quá đà.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

Hỏi đáp về từ 过头

过头 nghĩa là gì?

过头 (guò tóu) nghĩa là làm quá mức; vượt quá giới hạn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 过头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过头?

Thường gặp: 睡过头 (shuì guò tóu) – ngủ quên; 过头话 (guò tóu huà) – phóng đại; 回过头来 (huí guò tóu lái) – quay đầu lại; 聪明过头 (cōng ming guò tóu) – quá thông minh.