回过头来
[huí guò tóu lái] [回 过 头 来]
quay đầu lại; quay lại; (nghĩa bóng) trở lại (điểm trước đó); quay lại (điều đang nói trước đó); (nghĩa bóng) nhìn lại (thời gian); suy ngẫm về quá khứ
回过头来 đọc là huí guò tóu lái, nghĩa là quay đầu lại; quay lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí guò tóu lái] [回 过 头 来]
quay đầu lại; quay lại; (nghĩa bóng) trở lại (điểm trước đó); quay lại (điều đang nói trước đó); (nghĩa bóng) nhìn lại (thời gian); suy ngẫm về quá khứ
回过头来 (huí guò tóu lái) nghĩa là quay đầu lại; quay lại.
Viết lần lượt từng chữ 回, 过, 头, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.