XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回过头来 đọc là huí guò tóu lái, nghĩa là quay đầu lại; quay lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回过头来

[huí guò tóu lái] [回 过 头 来]

quay đầu lại; quay lại; (nghĩa bóng) trở lại (điểm trước đó); quay lại (điều đang nói trước đó); (nghĩa bóng) nhìn lại (thời gian); suy ngẫm về quá khứ

Hỏi đáp về từ 回过头来

回过头来 nghĩa là gì?

回过头来 (huí guò tóu lái) nghĩa là quay đầu lại; quay lại.

Cách viết 回过头来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 过, 头, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.