XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进犯 đọc là jìn fàn, nghĩa là xâm lược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

进犯

[jìn fàn] [进 犯]

xâm lược

只要守住这个口子就能阻止敌人进犯。

zhǐ yào shǒu zhù zhè ge kǒu zǐ jiù néng zǔ zhǐ dí rén jìn fàn.

Chỉ cần giữ vững cửa ải này là có thể ngăn chặn quân địch xâm phạm.

Hỏi đáp về từ 进犯

进犯 nghĩa là gì?

进犯 (jìn fàn) nghĩa là xâm lược.

Cách viết 进犯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.