XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侵袭 đọc là qīn xí, nghĩa là xâm lược; tấn công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侵袭

[qīn xí] [侵 袭]

xâm lược; tấn công; một cách dữ dội

这种药物可以有效对抗病毒侵袭。

zhè zhǒng yào wù kě yǐ yǒu xiào duì kàng bìng dú qīn xí.

Loại thuốc này có thể chống lại sự xâm nhập của vi-rút một cách hiệu quả.

多年来,他们在沙漠边缘种树,努力阻挡风沙侵袭。

duō nián lái, tā men zài shā mò biān yuán zhòng shù, nǔ lì zǔ dǎng fēng shā qīn xí.

Nhiều năm qua, họ trồng cây ở rìa sa mạc, nỗ lực ngăn chặn bão cát xâm lấn.

Hỏi đáp về từ 侵袭

侵袭 nghĩa là gì?

侵袭 (qīn xí) nghĩa là xâm lược; tấn công.

Cách viết 侵袭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侵, 袭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.