XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袭 đọc là xí, nghĩa là (hình thức kết hợp) đột kích; tấn công. Thuộc bộ Long 龙. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

袭

[xí]

(hình thức kết hợp) đột kích; tấn công; (hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa; (văn học) lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gối

是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。

shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.

Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

突发袭击造成了数名平民受伤。

tū fā xí jī zào chéng le shù míng píng mín shòu shāng.

Vụ tấn công bất ngờ đã khiến vài người dân thường bị thương.

对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。

duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.

Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

Hỏi đáp về chữ 袭

袭 nghĩa là gì?

袭 (xí) nghĩa là (hình thức kết hợp) đột kích; tấn công.

Cách viết chữ 袭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 袭 thuộc bộ Long (龙).

Chữ 袭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抄袭 (chāo xí) – đạo văn; 世袭 (shì xí) – kế thừa; 袭击 (xí jī) – tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); 侵袭 (qīn xí) – xâm lược; 偷袭 (tōu xí) – tấn công bất ngờ; 剿袭 (chāo xí) – biến thể của 抄袭 (chāo xí).