XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世袭 đọc là shì xí, nghĩa là kế thừa; thừa kế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

世袭【世襲】

[shì xí] [世 袭]

kế thừa; thừa kế; tính cha truyền con nối

爵位、官职或财产世代相传

在封建社会,贵族的地位和财产往往通过世袭的方式传给后代。

zài fēng jiàn shè huì, guì zú de dì wèi hé cái chǎn wǎng wǎng tōng guò shì xí de fāng shì chuán gěi hòu dài.

Trong xã hội phong kiến, địa vị và tài sản của tầng lớp quý tộc thường được truyền lại cho con cháu theo hình thức cha truyền con nối.

Hỏi đáp về từ 世袭

世袭 nghĩa là gì?

世袭 (shì xí) nghĩa là kế thừa; thừa kế. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 世袭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 袭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 世袭?

Thường gặp: 世袭之争 (shì xí zhī zhēng) – tranh chấp kế thừa; 世袭君主国 (shì xí jūn zhǔ guó) – chế độ quân chủ cha truyền con nối.