XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世代 đọc là shì dài, nghĩa là nhiều thế hệ; thế hệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

世代

[shì dài] [世 代]

nhiều thế hệ; thế hệ; thời đại

指很多代人或漫长的时间时期

这个家族世代居住在这片土地上,传承着古老的文化。

zhè ge jiā zú shì dài jū zhù zài zhè piàn tǔ dì shàng, chuán chéng zhe gǔ lǎo de wén huà.

Gia tộc này đã sinh sống trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ, gìn giữ nền văn hóa cổ xưa.

对啊,我们绝不能为了短期眼前的经济效益,砸了世代相传的文化招牌。

duì a, wǒ men jué bù néng wèi le duǎn qī yǎn qián de jīng jì xiào yì, zá le shì dài xiāng chuán de wén huà zhāo pái.

Đúng vậy, chúng ta tuyệt đối không thể vì hiệu ích kinh tế trước mắt mà đạp đổ bảng hiệu văn hóa lưu truyền qua nhiều thế hệ.

Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể

他的家族世代信仰天主教。

tā de jiā zú shì dài xìn yǎng tiān zhǔ jiào.

Gia đình anh ấy bao đời nay theo đạo Công giáo.

当地渔民世代依靠这片海域维持生计。

dāng dì yú mín shì dài yī kào zhè piàn hǎi yù wéi chí shēng jì.

Ngư dân địa phương đời đời dựa vào vùng biển này để mưu sinh.

Hỏi đáp về từ 世代

世代 nghĩa là gì?

世代 (shì dài) nghĩa là nhiều thế hệ; thế hệ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 世代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 世代?

Thường gặp: 世世代代 (shì shì dài dài) – qua nhiều thế hệ; 世代交替 (shì dài jiāo tì) – sự luân phiên thế hệ; 世代相传 (shì dài xiāng chuán) – truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ).