XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世代相传 đọc là shì dài xiāng chuán, nghĩa là truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

世代相传

[shì dài xiāng chuán] [世 代 相 传]

truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền

对啊,我们绝不能为了短期眼前的经济效益,砸了世代相传的文化招牌。

duì a, wǒ men jué bù néng wèi le duǎn qī yǎn qián de jīng jì xiào yì, zá le shì dài xiāng chuán de wén huà zhāo pái.

Đúng vậy, chúng ta tuyệt đối không thể vì hiệu ích kinh tế trước mắt mà đạp đổ bảng hiệu văn hóa lưu truyền qua nhiều thế hệ.

Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể

这个传统世代相传,至今保存完好。

zhè ge chuán tǒng shì dài xiāng chuán, zhì jīn bǎo cún wán hǎo.

Truyền thống này được truyền từ đời này sang đời khác, đến nay vẫn được bảo tồn nguyên vẹn.

他深深为家族世代相传的优秀血脉而自豪。

tā shēn shēn wèi jiā zú shì dài xiāng chuán de yōu xiù xuè mài ér zì háo.

Anh ấy vô cùng tự hào về dòng máu ưu tú được truyền qua nhiều thế hệ của gia tộc.

Hỏi đáp về từ 世代相传

世代相传 nghĩa là gì?

世代相传 (shì dài xiāng chuán) nghĩa là truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền.

Cách viết 世代相传 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 代, 相, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.