XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

世代交替 đọc là shì dài jiāo tì, nghĩa là sự luân phiên thế hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 世代交替

世代交替 nghĩa là gì?

世代交替 (shì dài jiāo tì) nghĩa là sự luân phiên thế hệ.

Cách viết 世代交替 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 世, 代, 交, 替 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.