XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

袭击 đọc là xí jī, nghĩa là tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); đột kích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

袭击【襲擊】

[xí jī] [袭 击]

tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); đột kích; tấn công

出其不意地进行打击或攻击。

昨晚暴风雨突然袭击了这座沿海城市。

zuó wǎn bào fēng yǔ tū rán xí jī le zhè zuò yán hǎi chéng shì.

Đêm qua bão lớn bất ngờ tấn công thành phố ven biển này.

是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。

shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.

Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

突发袭击造成了数名平民受伤。

tū fā xí jī zào chéng le shù míng píng mín shòu shāng.

Vụ tấn công bất ngờ đã khiến vài người dân thường bị thương.

弱小的军队很难抵抗强敌的袭击。

ruò xiǎo de jūn duì hěn nán dǐ kàng qiáng dí de xí jī.

Quân đội nhỏ yếu rất khó kháng cự cuộc tấn công của kẻ thù mạnh.

Hỏi đáp về từ 袭击

袭击 nghĩa là gì?

袭击 (xí jī) nghĩa là tấn công (đặc biệt là tấn công bất ngờ); đột kích. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 袭击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 袭, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 袭击?

Thường gặp: 袭击者 (xí jī zhě) – kẻ tấn công; 恐怖袭击 (kǒng bù xí jī) – cuộc tấn công khủng bố.