XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防御 đọc là fáng yù, nghĩa là phòng thủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

防御【防禦】

[fáng yù] [防 御]

phòng thủ

防守抵抗敌人的进攻或侵害

军队修筑了坚固的工事,准备防御敌人的进攻。

jūn duì xiū zhù le jiān gù de gōng shì, zhǔn bèi fáng yù dí rén de jìn gōng.

Quân đội đã xây dựng các công sự kiên cố, chuẩn bị phòng thủ các đợt tiến công của kẻ thù.

那么我们在顶层机制设计上,是否应设置必要的防御隔离?

nà me wǒ men zài dǐng céng jī zhì shè jì shàng, shì fǒu yìng shè zhì bì yào de fáng yù gé lí?

Vậy trong khâu thiết kế cơ chế tầng trên, chúng ta có nên thiết lập sự cách ly phòng thủ cần thiết không?

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

这座城墙曾是重要的防御屏障。

zhè zuò chéng qiáng céng shì zhòng yào de fáng yù píng zhàng.

Bức tường thành này từng là bức bình phong phòng thủ quan trọng.

确实令人担忧。所以我们必须尽快完善防御性保护机制才行。

què shí lìng rén dān yōu. suǒ yǐ wǒ men bì xū jǐn kuài wán shàn fáng yù xìng bǎo hù jī zhì cái xíng.

Đúng là rất đáng lo ngại. Vì vậy chúng ta phải mau chóng hoàn thiện cơ chế bảo vệ mang tính phòng thủ.

Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền

Hỏi đáp về từ 防御

防御 nghĩa là gì?

防御 (fáng yù) nghĩa là phòng thủ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 防御 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 御 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 防御?

Thường gặp: 核防御 (hé fáng yù) – phòng thủ hạt nhân; 防御性 (fáng yù xìng) – mang tính phòng thủ (vũ khí); 防御术 (fáng yù shù) – nghệ thuật phòng thủ; 防御率 (fáng yù lǜ) – trung bình điểm kiếm được (bóng chày); 防御工事 (fáng yù gōng shì) – công trình phòng thủ; 战略防御倡议 (zhàn lüè fáng yù chàng yì) – sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI).