XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防御性 đọc là fáng yù xìng, nghĩa là mang tính phòng thủ (vũ khí). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

防御性

[fáng yù xìng] [防 御 性]

mang tính phòng thủ (vũ khí)

确实令人担忧。所以我们必须尽快完善防御性保护机制才行。

què shí lìng rén dān yōu. suǒ yǐ wǒ men bì xū jǐn kuài wán shàn fáng yù xìng bǎo hù jī zhì cái xíng.

Đúng là rất đáng lo ngại. Vì vậy chúng ta phải mau chóng hoàn thiện cơ chế bảo vệ mang tính phòng thủ.

Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền

Hỏi đáp về từ 防御性

防御性 nghĩa là gì?

防御性 (fáng yù xìng) nghĩa là mang tính phòng thủ (vũ khí).

Cách viết 防御性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 御, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.