防御工事
[fáng yù gōng shì] [防 御 工 事]
công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ
强大的炮火迅速摧毁了敌人的防御工事。
qiáng dà de pào huǒ xùn sù cuī huǐ le dí rén de fáng yù gōng shì.Hỏa lực pháo binh mạnh mẽ đã nhanh chóng phá hủy công sự phòng thủ của địch.
防御工事 đọc là fáng yù gōng shì, nghĩa là công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fáng yù gōng shì] [防 御 工 事]
công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ
强大的炮火迅速摧毁了敌人的防御工事。
qiáng dà de pào huǒ xùn sù cuī huǐ le dí rén de fáng yù gōng shì.Hỏa lực pháo binh mạnh mẽ đã nhanh chóng phá hủy công sự phòng thủ của địch.
防御工事 (fáng yù gōng shì) nghĩa là công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ.
Viết lần lượt từng chữ 防, 御, 工, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.