XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工事 đọc là gōng shì, nghĩa là công trình phòng thủ; công sự quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工事

[gōng shì] [工 事]

công trình phòng thủ; công sự quân sự; (Đài Loan) công trình xây dựng

强大的炮火迅速摧毁了敌人的防御工事。

qiáng dà de pào huǒ xùn sù cuī huǐ le dí rén de fáng yù gōng shì.

Hỏa lực pháo binh mạnh mẽ đã nhanh chóng phá hủy công sự phòng thủ của địch.

军队修筑了坚固的工事,准备防御敌人的进攻。

jūn duì xiū zhù le jiān gù de gōng shì, zhǔn bèi fáng yù dí rén de jìn gōng.

Quân đội đã xây dựng các công sự kiên cố, chuẩn bị phòng thủ các đợt tiến công của kẻ thù.

Hỏi đáp về từ 工事

工事 nghĩa là gì?

工事 (gōng shì) nghĩa là công trình phòng thủ; công sự quân sự.

Cách viết 工事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工事?

Thường gặp: 防御工事 (fáng yù gōng shì) – công trình phòng thủ.