XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工厂 đọc là gōng chǎng, nghĩa là nhà máy; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

工厂【工廠】

[gōng chǎng] [工 厂]

nhà máy; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)

进行工业生产劳动的场所

他在一家工厂上班。

tā zài yì jiā gōng chǎng shàng bān.

Anh ấy làm việc ở một nhà máy.

家、座

举个例子,去年海外工厂停工,我三天内协调到了备用替代方案。

jǔ gè lì zǐ, qù nián hǎi wài gōng chǎng tíng gōng, wǒ sān tiān nèi xié tiáo dào le bèi yòng tì dài fāng àn.

Lấy một ví dụ, năm ngoái nhà máy nước ngoài dừng hoạt động, tôi đã điều phối được phương án thay thế dự phòng trong vòng ba ngày.

Trong bài: Phỏng vấn xin việc

这个工厂每年生产五万吨钢材。

zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.

Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.

这家工厂的生产工艺非常先进。

zhè jiā gōng chǎng de shēng chǎn gōng yì fēi cháng xiān jìn.

Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy này rất tiên tiến.

Hỏi đáp về từ 工厂

工厂 nghĩa là gì?

工厂 (gōng chǎng) nghĩa là nhà máy; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 工厂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工厂?

Thường gặp: 兵工厂 (bīng gōng chǎng) – nhà máy chế tạo đạn dược; 加工厂 (jiā gōng chǎng) – nhà máy chế biến; 化工厂 (huà gōng chǎng) – nhà máy hóa chất; 血汗工厂 (xuè hàn gōng chǎng) – xưởng bóc lột lao động; 装配工厂 (zhuāng pèi gōng chǎng) – nhà máy lắp ráp.