XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工艺 đọc là gōng yì, nghĩa là kỹ thuật; công nghệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

工艺【工藝】

[gōng yì] [工 艺]

kỹ thuật; công nghệ; quy trình sản xuất

将原材料加工制成成品的技能与方法

这家工厂的生产工艺非常先进。

zhè jiā gōng chǎng de shēng chǎn gōng yì fēi cháng xiān jìn.

Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy này rất tiên tiến.

那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?

nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?

Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。

hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.

Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

这件手工艺品的做工非常细致。

zhè jiàn shǒu gōng yì pǐn de zuò gōng fēi cháng xì zhì.

Đồ thủ công mỹ nghệ này được làm vô cùng tinh xảo.

Hỏi đáp về từ 工艺

工艺 nghĩa là gì?

工艺 (gōng yì) nghĩa là kỹ thuật; công nghệ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 工艺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 艺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工艺?

Thường gặp: 工艺品 (gōng yì pǐn) – đồ thủ công; 手工艺 (shǒu gōng yì) – thủ công mỹ nghệ; 工艺美术 (gōng yì měi shù) – nghệ thuật ứng dụng.