XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手工艺 đọc là shǒu gōng yì, nghĩa là thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật và thủ công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手工艺

[shǒu gōng yì] [手 工 艺]

thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật và thủ công

那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?

nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?

Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

这件手工艺品的做工非常细致。

zhè jiàn shǒu gōng yì pǐn de zuò gōng fēi cháng xì zhì.

Đồ thủ công mỹ nghệ này được làm vô cùng tinh xảo.

海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。

hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.

Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

Hỏi đáp về từ 手工艺

手工艺 nghĩa là gì?

手工艺 (shǒu gōng yì) nghĩa là thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật và thủ công.

Cách viết 手工艺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 工, 艺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.