血汗工厂
[xuè hàn gōng chǎng] [血 汗 工 厂]
xưởng bóc lột lao động
血汗工厂 đọc là xuè hàn gōng chǎng, nghĩa là xưởng bóc lột lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuè hàn gōng chǎng] [血 汗 工 厂]
xưởng bóc lột lao động
血汗工厂 (xuè hàn gōng chǎng) nghĩa là xưởng bóc lột lao động.
Viết lần lượt từng chữ 血, 汗, 工, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.