XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化工厂 đọc là huà gōng chǎng, nghĩa là nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

化工厂

[huà gōng chǎng] [化 工 厂]

nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất

这个海岛建立了一座海水淡化工厂。

zhè ge hǎi dǎo jiàn lì le yí zuò hǎi shuǐ dàn huà gōng chǎng.

Hòn đảo này đã xây dựng một nhà máy khử mặn nước biển.

环保局通报该化工厂排放的工业废气严重超标,勒令整改。

huán bǎo jú tōng bào gāi huà gōng chǎng pái fàng de gōng yè fèi qì yán zhòng chāo biāo, lè lìng zhěng gǎi.

Cục bảo vệ môi trường thông báo khí thải công nghiệp của nhà máy hóa chất vượt quá quy chuẩn nghiêm trọng, yêu cầu khắc phục.

Hỏi đáp về từ 化工厂

化工厂 nghĩa là gì?

化工厂 (huà gōng chǎng) nghĩa là nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất.

Cách viết 化工厂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 工, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.