化纤【化纖】
[huà xiān] [化 纤]
sợi hóa học
化学纤维的简称。
这种由化纤制成的布料结实耐磨,清洗起来很方便。
zhè zhǒng yóu huà xiān zhì chéng de bù liào jiē shi nài mó, qīng xǐ qǐ lái hěn fāng biàn.Loại vải làm từ sợi tổng hợp này bền đẹp, chống mài mòn và giặt rất tiện lợi.
化纤 đọc là huà xiān, nghĩa là sợi hóa học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huà xiān] [化 纤]
sợi hóa học
化学纤维的简称。
这种由化纤制成的布料结实耐磨,清洗起来很方便。
zhè zhǒng yóu huà xiān zhì chéng de bù liào jiē shi nài mó, qīng xǐ qǐ lái hěn fāng biàn.Loại vải làm từ sợi tổng hợp này bền đẹp, chống mài mòn và giặt rất tiện lợi.
化纤 (huà xiān) nghĩa là sợi hóa học. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 化, 纤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.