XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纤 đọc là xiān, nghĩa là mịn; mỏng manh. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纤

[xiān]

mịn; mỏng manh; nhỏ bé

屏幕放大后连纤维纹理也能看清,这难道还不够替代实物吗?

píng mù fàng dà hòu lián xiān wéi wén lǐ yě néng kàn qīng, zhè nán dào hái bú gòu tì dài shí wù ma?

Màn hình sau khi phóng to thì ngay cả kết cấu sợi cũng nhìn rõ, thế này chẳng lẽ vẫn chưa đủ để thay thế hiện vật sao ạ?

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

这副船桨由轻便的碳纤维制成。

zhè fù chuán jiǎng yóu qīng biàn de tàn xiān wéi zhì chéng.

Đôi mái chèo này được làm từ sợi carbon nhẹ.

查阅起来确实便利,但你不能忽视纸张纤维的触感与墨层厚度。

chá yuè qǐ lái què shí biàn lì, dàn nǐ bù néng hū shì zhǐ zhāng xiān wéi de chù gǎn yǔ mò céng hòu dù.

Tra cứu thì đúng là tiện lợi, nhưng em không thể bỏ qua cảm giác xúc giác của thớ giấy và độ dày của lớp mực.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

Hỏi đáp về chữ 纤

纤 nghĩa là gì?

纤 (xiān) nghĩa là mịn; mỏng manh.

Cách viết chữ 纤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纤 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 化纤 (huà xiān) – sợi hóa học; 纤维 (xiān wéi) – chất xơ; 光纤 (guāng xiān) – sợi quang; 纤体 (xiān tǐ) – để có thân hình thon gọn; 纤夫 (qiàn fū) – người kéo thuyền (phu kéo thuyền); 纤密 (xiān mì) – kỹ lưỡng.