XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纤夫 đọc là qiàn fū, nghĩa là người kéo thuyền (phu kéo thuyền). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纤夫

[qiàn fū] [纤 夫]

người kéo thuyền (phu kéo thuyền)

纤夫们在岸上奋力拽船前进。

qiàn fū men zài àn shàng fèn lì zhuài chuán qián jìn.

Những người kéo thuyền trên bờ cố sức kéo thuyền tiến về phía trước.

Hỏi đáp về từ 纤夫

纤夫 nghĩa là gì?

纤夫 (qiàn fū) nghĩa là người kéo thuyền (phu kéo thuyền).

Cách viết 纤夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纤, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.