XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大夫 đọc là dài fu, nghĩa là bác sĩ; thầy thuốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

大夫

[dài fu] [ĐẠI 夫]

1.bác sĩ; thầy thuốc

给人看病的医生

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

2.quan đại phu (thời cổ)

古代朝廷的一种官职

他的祖父做过朝廷大夫。

tā de zǔ fù zuò guo cháo tíng dài fu.

Ông nội ông ấy từng làm đại phu ở triều đình.

孩子发烧了,得去医院瞧大夫。

hái zi fā shāo le, de qù yī yuàn qiáo dài fu.

Con sốt, phải đưa đi bệnh viện khám bác sĩ.

请把胸部透视的片子拿给大夫看。

qǐng bǎ xiōng bù tòu shì de piān zi ná gěi dài fu kàn.

Hãy đưa phim chụp X-quang lồng ngực cho bác sĩ xem.

Hỏi đáp về từ 大夫

大夫 nghĩa là gì?

大夫 (dài fu) nghĩa là bác sĩ; thầy thuốc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 大夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大夫?

Thường gặp: 士大夫 (shì dà fū) – quan lại học giả; 光禄大夫 (guāng lù dài fu) – chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"; 荣禄大夫 (róng lù dà fū) – một cấp bậc trong quan trường; 蒙古大夫 (měng gǔ dài fu) – (thông tục) lang băm.